Danh mục TSCĐ phân phối năm 2011 Trường Đại học Dược Hà Nội

TT
Tên thiết bị
S.lg bổ sung
s.lg
 duyệt
Đơn vị dự trù
A
TB thí nghiệm
1
Cân kỹ thuật điện tử
7
VLHL (2),Vi sinh(2), CNDược (3)
2
Cân phân tích cơ
1
VLHL
3
Máy khuấy từ
4
5
VLHL(1),phân tích(1), CND(3),Hóa dược(2), Bào chế (2)
4
Máy đo độ dẫn điện
1
VLHL
5
Máy chuẩn độ thế
1
VLHL
6
Phân cực kế
2
VLHL, P.TNTTâm
7
Máy huyết học
1
YHCS
8
Máy đo sinh hóa máu
2
YHCS,Hóa sinh
9
Máy Kimograph
2
YHCS,
10
Máy ly tâm thường
2
YHCS,D lực
11
Máy quang phổ UV - VIS
2
YHCS, PTNTT
12
Máy phân tích xét nghiệm nước tiểu
1
YHCS,
13
Bộ kính hiển vi soi nổi , camera truyền hình, LCD
1
T.vật
14
Máy đông khô
1
HSinh
15
Máy ly tâm lạnh siêu tốc
1
Hsinh
Máy đo quang kết nối máy tính có phần mềm
xử lý đạo hàm
1
Phân tích
17
Máy thử độ giải phóng của thuốc đạn
1
B.chế
18
Máy đo độ cứng của viên thuốc
1
B.chế
19
Máy thử độ mài mòn của viên
1
Viện CNDP
20
Máy đo độ trơn chảy của hạt
1
Viện CNDP
21
Máy tạo hoàn cứng tự động cỡ nhỏ
1
CND
22
Máy đo khối lượng riêng của bột Erweka
1
Viện CNDP
23
Máy chiết siêu âm
2
CND,D liệu
24
Máy thái dược liệu
1
D liệu,
25
TB làm bay hơi mẫu bằng khí Nitơ
1
Hoá dược
26
Máy lắc xoáy GFL
1
Hoá dược
27
Hệ thống bơm chân không
1
Hoá dược
28
Tủ lạnh âm sâu 80 độ
2
H Sinh,Hoá dược
29
Sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao HPTLC
2
DHCT,Hóa dược
30
Hệ thống làm lạnh bình phản ứng
1
Hoá dược
31
TB phản ứng sử dụng kỹ thuật vi sóng Batchsynth (Milestone)
1
H cơ
32
Hệ thống bình phản ứng thuỷ tinh
1
Hoá dược
33
Máy phân tích TGA
1
Phân tích
34
Tủ hood
1
DHCT
35
Máy hút chân không nước
2
CN Dược
36
Máy đo pH
1
Viện CNDP
37
Máy đo vòng vô khuẩn
1
CN Dược
38
Máy lắc ổn nhiệt loại nhỏ
1
CN Dược
39
Máy xay dược liệu
1
CN Dược
40
Lồng phản xạ
1
YHCS,
41
Chuồng mê lộ
1
YHCS,
42
Bộ rây phân tích kích thước hạt (75-2000 µm)
1
Viện CNDP
43
Thiết bị đo độ rã thuốc đạn
1
Bào chế
44
Thiết bị phản ứng có áp lực
1
Hữu cơ
45
Bộ định lượng tinh dầu theo DĐVN
1
Dược liệu
46
Máy đo sức căng bề mặt
1
V lý-Hóa lý
47
Kính lúp soi nổi (độ phóng đại 6.5-45 lần)
1
Thực vật
48
Máy soi tử ngoại
1
DHCT
49
Bơm chân không màng dùng cho lọc dung môi HPLC
2
1
P.TNTT, Bào chế (2)
50
Bộ bếp bọc 0,25 lit,0,5 lit;1,0 lit;2,0 lit
1
CND
51
Pipet tự động chịu dung môi hóa chất 100 - 1000 µl
1
1
P.TNTT,Phân tích
52
Pipet tự động chịu dung môi hóa chất 1000 - 5000 µl
1
1
P.TNTT,Phân tích
53
Máy hút ẩm
1
1
P.TNTT, YHCS
B
Thiết bị Dự án
1
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao
1
P.TNTT
2
Hệ thống sắc ký bản mỏng hiệu năng cao
1
BM. Thực vật
C
TB Văn phòng
1
Máy photocopy
1
Trung tâm DI&ADR
2
 Máy tính xách tay
4
Trung tâm DI&ADR
3
Máy ảnh có quay phim HD Reddy
1
Trung tâm DI&ADR
4
Máy chiếu
3
Trung tâm DI&ADR (2), PCNTT
5
Phần mềm Quản lý thông tin ADR
1
Trung tâm DI&ADR


10-08-2012

9 0 | A- A A+ | SHARE_ON_FACE_BOOK_LABEL