Sinh học (Đại học hệ liên thông từ Trung cấp) - Đề cương tóm tắt các môn học - Cổng thông tin Đại Học Dược

Sinh học (Đại học hệ liên thông từ Trung cấp) (27/11/2017)

 
CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT ĐÀO TẠO DƯỢC SỸ
Trình độ Đại học
 
Tên môn học:                                    Sinh học (Biology)
Tên học phần:                                   Sinh học (Biology)
Bộ môn giảng dạy chính:                Vi sinh - Sinh học
Bộ môn phối hợp:                            Không
Đối tượng giảng dạy:                        SV ĐH hệ liên thông từ trung cấp
Số tín chỉ:                                          02 (tương đương 03 ĐVHT)
Tổng số tiết học (tính theo giờ chuẩn):
Tổng số
Lý thuyết
Thực hành
Bài tập
Seminar
33
25
8
0
0
1. Mục tiêu môn học/ học phần:
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về sinh học tế bào, trao đổi chất và đa dạng sinh học.
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị.
- Trình bày được các kiến thức cơ bản về sinh học phân tử.
- Trình bày được các nguyên lý cơ bản của công nghệ sinh học ứng dụng trong Y - Dược.
- Sử dụng được kính hiển vi và làm được một số loại tiêu bản thông dụng trong nghiên cứu sinh học.
- Nhận biết được một số bào quan trong tiêu bản tế bào.
- Thực hiện được một số kỹ thuật cơ bản trong nghiên cứu di truyền.
2. Học phần tiên quyết: Không
3. Mô tả môn học/ học phần:
      Môn Sinh học nhằm cung cấp cho học viên các kiến thức cơ bản về: Sinh học tế bào, quá trình trao đổi chất trong sinh học, di truyền và biến dị, sinh học phân tử và nguyên lý công nghệ sinh học trong Y Dược, đa dạng sinh học.
4. Nội dung học phần:
5. Điều kiện phục vụ thực hành:
- Thiết bị: kính hiển vi, bếp đun, bộ điên di, máy ly tâm, máy UV-Vis, đèn UV, tủ ấm.
- Dụng cụ: phiến kính, lá kính, pipet, phễu thuỷ tinh, ống nghiệm, ống Falcon, curvet nhựa, giá ống nghiệm, đũa thủy tinh, chậu thủy tinh, đĩa petri, chày cối, đèn cồn, que cấy, ống đong, cốc đong, bình tam giác, bình tia, lọ thủy tinh có nút nhám, bông thấm, bông không thấm, giấy thấm, giấy lọc, kim mũi mác, dao lam, gạc, găng tay, khẩu trang, chổi rửa dụng cụ.
- Hóa chất: xanh methylen, carmin, lugol, ethanol tuyệt đối, cồn đốt, phèn, chất nhũ hóa, NaCl, agarose, Tris-Base, Tris-HCl, EDTA, acid Boric, tinh bột, KNO3, K2HPO4, MgSO4, NaNO3, cao thịt, pepton, thạch, NaOH, HCl, CH3COONa, CH3COONH4, proteinaza K, phenol, cloroform, hematocylin, CH3COOH, H2O2, I2,
- Vật liệu: tiêu bản máu, tiêu bản giảm phân ở châu chấu, ếch, quả ớt, quả cà chua, lá lẻ bạn, lá rong đuôi chồn. hành củ, bèo hoa dâu.
6. Phương thức lượng giá học phần:
- Kiểm tra thường xuyên: 2 bài theo hình thức tự luận (có hoặc không sử dụng tài liệu), trắc nghiệm hoặc tiểu luận.
- Đánh giá lấy điểm thực hành: đánh giá từng bài, điểm tính theo tỷ lệ: kết quả thí nghiệm 60%, chuyên cần 20%, lý thuyết thực hành 20%.
- Thi hết học phần: tự luận (không sử dụng tài liệu)
7. Các tính điểm:
- Điểm kiểm tra thường xuyên:                     10%
- Điểm chuyên cần:                                         0%
- Điểm thực hành:                                           20%
- Thi hết học phần:                                          70%
8. Tài liệu học tập:
- Bộ Y tế (2015), Sinh học đại cương, NXB Giáo dục.
- Bộ môn Vi sinh và Sinh học, Sinh học (tài liệu bổ sung do Bộ môn biên soạn).
- Bộ môn Vi sinh và Sinh học (2015), Thực tập sinh học, Trường đại học Dược Hà Nội.
9. Tài liệu tham khảo chính:
­   Hoàng Đức Cự (1998), Sinh học đại cương, tập 1, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
­   Nguyễn Như Hiền, Trịnh Xuân Mậu (1997), Tế bào học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
­   Lê Đình Lương, Phan Cự Nhân (2003), Cơ sở di truyền học, NXB Giáo dục.
­   Philips W. D., Chilton T. J. (1999), Sinh học, tập 1 và 2, NXB Giáo dục.
­   Alberts B., Bray D., Hopkin K., et al. (2013), Essential Cell Biology, 4th edition, Garland Science.
­   Cormack D. H. (1997), Essential histology, Lippincott Williams & Wilkins.
­   Lodish H., Berk A., Kaiser C. A., et al. (2012), Molecular Cell Biology, 7th edition, W. H. Freeman.
 

Các tin liên quan

Các tin đã đưa ngày: